I. GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG TRÌNH

 1. Giới thiệu chung

-  Ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện (Multimedia Communications)

-  Trình độ đào tạo : Kỹ sư

-  Thời gian đào tạo : 5 năm

 2. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo kỹ sư ngành Truyền thông đa phương tiện có tác phong chuyên nghiệp, năng động, sáng tạo trong nghề nghiệp; có phẩm chất đạo đức và ý thức tổ chức kỷ luật tốt. Sinh viên sau khi tốt nghiệp nắm vững những kiến thức căn bản về mỹ thuật, công nghệ thông tin và truyền thông; phân tích, thiết kế và xây dựng được các ứng dụng đa phương tiện.

 3. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

- Quản lý, biên tập, xây dựng các chương trình truyền hình, phim điện ảnh, nội dung báo chí, ấn phẩm, bìa sách tại các công ty truyền hình, hãng sản xuất phim, các công ty báo chí, báo điện tử, nhà xuất bản.

- Kỹ sư thiết kế, xây dựng phim hoạt hình, trò chơi điện tử tại các công ty phát triển game, các xưởng phim hoạt hình; thiết kế, tư vấn quảng cáo, xây dựng hệ thống nhận dạng thương hiệu tại các công ty quảng cáo, PR; thiết kế, xây dựng website tại các công ty phát triển phần mềm, phát triển web; thiết kế đồ họa, mô phỏng thế giới thực: ứng dụng trong y học, công nghiệp, du lịch, giáo dục...

- Cán bộ nghiên cứu tại các viện, cán bộ giảng dạy trong các cơ sở đào tạo, giáo dục đại học và chuyên nghiệp về lĩnh vực đồ họa. 

 II. CHUẨN ĐẦU RA

 1. Kiến thức

 1.1. Kiến thức khoa học tự nhiên

Vận dụng kiến thức khoa học tự nhiên để giải quyết các bài toán thuộc lĩnh vực Truyền thông đa phương tiện, có khả năng học tập ở trình độ trên đại học.

 1.2. Kiến thức khoa học xã hội

Có kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, khoa học xã hội và nhân văn,  hiểu biết về pháp luật Việt Nam, hiểu biết về an ninh quốc phòng; Có kiến thức và khả năng tự rèn luyện về thể chất. Có tư tưởng, văn hóa, xã hội kết hợp truyền thống văn hóa Việt Nam và kế thừa tinh hoa văn hóa Thế giới.

  1.3. Kiến thức cơ sở ngành truyền thông đa phương tiện

- Kiến thức nền tảng ngành CNTT và truyền thông

+ Vận dụng kiến thức về thuật toán, ngôn ngữ lập trình để cài đặt, đánh giá chương trình máy tính; hiểu về hệ thống mạng máy tính, các hệ thống truyền thông dữ liệu, truyền thông đa phương tiện; phân tích và thiết kế ứng dụng đa phương tiện

+ Áp dụng các nguyên lý cơ bản trong xử lý đồ họa để xây dựng các chương trình ứng dụng đồ họa.

- Kiến thức nền tảng mỹ thuật

+ Hiểu được các kiến thức về mỹ thuật cơ bản, nguyên lý về thị giác, luật xa gần.

+ Áp dụng được kiến thức về vẽ mỹ thuật, phối màu, thiết kế bố cục và tạo hình để vẽ, thiết kế trên máy tính.

1.4. Kiến thức chuyên ngành truyền thông đa phương tiện

- Thao tác và xử lý cơ bản trên các dữ liệu ảnh, âm thanh và video.

- Thiết kế, lập trình điều khiển được các mô hình đồ họa 2D, 3D.

- Sáng tạo sản phẩm đa phương tiện ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội như: truyền thông, giải trí, quảng cáo, giáo dục, kinh doanh,…

- Hiểu về các vấn đề về bảo mật, bản quyền và sở hữu trí tuệ.

- Lựa chọn các thiết bị phần cứng và các giải pháp công nghệ phù hợp với các sản phẩm đa phương tiện. 

 2. Kỹ năng

 2.1. Kỹ năng nghề nghiệp

- Áp dụng các công cụ xử lý đồ họa, âm thanh, video để phân tích, giải quyết một cách hiệu quả những vấn đề trong lĩnh vực thiết kế và sáng tạo đa phương tiện.

- Có khả năng thu thập, phân tích và tổng hợp các yêu cầu từ đối tượng sử dụng, từ đó thiết kế, lập trình và triển khai các ứng dụng, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đặt ra trong điều kiện thực tế.

- Có khả năng tìm kiếm, nghiên cứu kiến thức mới, ứng dụng các kỹ thuật, công cụ mới và thành thạo các kỹ năng để giải quyết những vấn đề chuyên môn của ngành vào thực tiễn.

- Có khả năng xác định, mô hình hóa các đối tượng thực tế để phác họa, thiết kế và mô phỏng bằng các công cụ xử lý đa phương tiện.

 2.2. Kỹ năng mềm

- Làm việc theo nhóm: Có kỹ năng tổ chức hoạt động nhóm, biết trao đổi chia sẻ ý kiến;

- Có khả năng thuyết trình các vấn đề về chuyên môn được đào tạo; có kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân hiệu quả bằng các phương tiện khác nhau (trực tiếp, văn bản, phương tiện điện tử, truyền thông);

- Có kỹ năng kiểm soát quỹ thời gian, xây dựng kế hoạch và tổ chức công việc hiệu quả;

- Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế B1 theo khung tham chiếu Châu Âu hoặc tương đương;

- Đạt chuẩn tin học IC3 hoặc tương đương

3. Phẩm chất đạo đức

- Trong cuộc sống: trung thực, chính trực, tự tin, linh hoạt, nhiệt tình;

- Trong nghề nghiệp: Có tác phong chuyên nghiệp, tuân thủ kỷ luật lao động, có tâm huyết, trách nhiệm và tin cậy trong công việc;

- Tôn trọng pháp luật, có ý thức về các vấn đề xã hội, tích cực tham gia các hoạt động chính trị xã hội, thực hiện đầy đủ quyền lợi và nghĩa vụ công dân.

 4. Vận dụng kiến thức trong thực tế

- Có khả năng hiểu bối cảnh lịch sử và văn hóa, nắm bắt các vấn đề của thời đại xác định được vai trò và trách nhiệm của các kỹ sư đối với xã hội.

- Nắm bắt được các chiến lược, mục tiêu, kế hoạch phát triển của xã hội, doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn nghiệp vụ.

- Có khả năng vận dụng kiến thức để nêu, trình bày, triển khai và thực thi các ý tưởng liên quan đến lĩnh vực chuyên môn.

 5. Chương trình đào tạo

TT Tên môn Số
TC
TH Học kỳ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
17 18 16 17 16 17 16 15 16 10
1

Những NLCB của CN Mác Lê nin 1

2   1 2                  
2 Anh văn 1 3   1 3                  
3 Nguyên lý thị giác 2   1 2                  
4 Toán cao cấp 3   1 3                  
5 Tiếng Việt thực hành 2   1 2                  
6 Mỹ học đại cương 2   1 2                  
7 Tin học đại cương 3 1 1 3                  
8 Những NLCB của CN Mác Lê nin 2 3   2   3                
9 Anh văn 2 3   2   3                
10 Hình họa vẽ kỹ thuật 2   2   2                
11 Giải phẫu tạo hình 2   2   2                
12 Pháp luật đại cương 2   2   2                
13 Hình họa 1 3 1 2   3                
14 Lập trình có cấu trúc 3 1 2   3                
15 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   3     2              
16 Anh văn 3 3   3     3              
17

Xây dựng bản vẽ kỹ thuật

3 1 3     3              
18 Bố cục màu 2   3     2              
19 Hình họa 2 3 1 3     3              
20

Cấu trúc dữ liệu và thuật toán

3 1 3     3              
21

Đường lối cách mạng của ĐCS VN

3   4       3            
22 Anh văn 4 3   4       3            
23 Kỹ thuật lập trình 2 0.5 4       2            
24 Toán rời rạc 3   4       3            
25 Đồ họa máy tính 3 1 4       3            
26 Dựng hình 3D cơ bản 3 1 4       3            
27 Nhập môn đa phương tiện 2   5         2          
28 Đồ họa 2D ứng dụng 1 2 1 5         2          
29 Cơ sở dữ liệu 2   5         2          
30 Mạng máy tính 2   5         2          
31

Ngôn ngữ lập trình ứng dụng

3 1 5         3          
32 Nhiếp ảnh cơ bản 2   5         2          
33 Dựng hình 3D nâng cao 3 1 5         3          
34 Xử lý ảnh 2   6           2        
35 Trò chơi đa phương tiện 2 0.5 6           2        
36

Phân tích thiết kế hướng đối tượng

3 1 6           3        
37 Biên tập Audio và Video 2 1 6           2        
38 Đồ họa 2D ứng dụng 2 2 0.5 6           2        
39 Kịch bản truyền thông 2   6           2        
40 Thiết kế web 2 0.5 6           2        
41 Thực tập cơ sở 2   6           2        
42

Quản lý dự án đa phương tiện

2   7             2      
43 Điều khiển mô hình 3D 3 1 7             3      
44

Kỹ xảo điện ảnh truyền hình

2 1 7             2      
45

Bảo mật thông tin đa phương tiện

2   7             2      
46 Lập trình đồ họa 3 1 7             3      
47 Lập trình web 2 0.5 7             2      
48

Công nghệ truyền thông đa phương tiện

2   7             2      
49 Thiết kế hình hiệu 2 1 8               2    
50 Dựng phim hoạt hình 3 1 8               3    
51 Công nghệ thực tại ảo 3 1 8               3    
52

Bảo hộ kiểu dáng và thiết kế công nghiệp

2   8               2    
53 Công nghệ web 3D 2 0.5 8               2    
54 Thực tập chuyên ngành 3   8               3    
55 Tự chọn 1 3   9                 3  
56 Tự chọn 2 3   9                 3  
57 Tự chọn 3 3   9                 3  
58 Kỹ năng giao tiếp 2   9                 2  
59 Thực tập tốt nghiệp 5   9                 5  
60 Đồ án tốt nghiệp 10   10                   10
  Tổng 158